tứ xứ

  1. khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi: Người tứ xứ. Tứ xứ quần cư. Nói người từ nhiều nơi đếnchung với nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tứ xứ"

tứ xứ
Người tứ xứ tụ họp ở chợ phiên.