tứ xứ

Học thuật
Thân thiện
tứ xứ

Người tứ xứ tụ họp ở chợ phiên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khắp mọi nơi, mọi phương: Chỉ phạm vi rộng khắp, không cố định một chỗ nào.
    • Nhiều nơi khác nhau: Chỉ sự tập hợp từ nhiều địa phương, vùng miền khác nhau.
  2. Tính từ:

    • Đến từ khắp nơi: Dùng để mô tả người hoặc vật nguồn gốc từ nhiều vùng miền khác nhau.
    • Sống rải rác khắp nơi: Chỉ trạng thái trú, sinh sống phân tán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy đi khắp tứ xứ để tìm hiểu văn hóa. (Anh ấy đi khắp mọi nơi để tìm hiểu văn hóa.)
    • Tin đồn lan truyền khắp tứ xứ. (Tin đồn lan truyền khắp mọi nơi.)
  • Tính từ:

    • Đây ngôi chợ quy tụ dân tứ xứ. (Đây ngôi chợ quy tụ người từ khắp nơi.)
    • Khu phố này cư dân tứ xứ quần cư. (Khu phố này cư dân từ nhiều nơi đếnchung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tứ xứ quần cư": Chỉ một cộng đồng gồm những người từ nhiều nơi khác nhau đến sinh sống tập trung tại một địa điểm.

    • Thành phố lớn thường nơi tứ xứ quần cư. (Thành phố lớn thường nơi người từ khắp nơi đến ở.)
  • "người tứ xứ": Cụm danh từ chỉ những người xuất xứ từ nhiều vùng miền khác nhau.

    • Lễ hội thu hút đông đảo người tứ xứ. (Lễ hội thu hút đông đảo người từ khắp nơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tứ phương (danh từ): Bốn phương trời, cũng có nghĩakhắp nơi.

    • Anh ta từng phiêu bạt tứ phương. (Anh ta từng phiêu bạt khắp nơi.)
  • Khắp nơi (cụm từ): Có nghĩa tương tự, chỉ phạm vi rộng khắp.

  • Thập phương (danh từ): Mười phương, thường dùng trong văn cảnh tôn giáo, tín ngưỡng để chỉ sự quy tụ rộng khắp.
Từ đồng nghĩa
  • Khắp chốn: Mọi nơi, mọi chỗ.
  • Mọi nơi: Tất cả các địa điểm.
  • Bốn phương: Bốn hướng, ý chỉ khắp nơi.
Từ trái nghĩa
  • Một chỗ: Một nơi duy nhất.
  • Bản địa: Chỉ nơi gốc, địa phương tại chỗ.
  • Cố hương: Quê hương, nơi sinh ra.
Thành ngữ liên quan
  • "Tứ xứ giang hồ": Chỉ những người đi đây đi đó, sống lang bạt khắp nơi (thường mang sắc thái phiêu lưu, không ổn định).
    • Thuở trẻ, ông cụ từng kẻ tứ xứ giang hồ. (Thuở trẻ, ông cụ từng người sống lang bạt khắp nơi.)
tứ xứ

Người tứ xứ tụ họp ở chợ phiên.

  1. khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi: Người tứ xứ. Tứ xứ quần cư. Nói người từ nhiều nơi đếnchung với nhau.

Từ gần giống

Từ chứa "tứ xứ"